거부감이 · 거부감을
sự bài xích, cảm giác e ngại, không muốn tiếp nhận
Ví dụ
처음에는 매운 음식에 거부감이 있었어요.
Lúc đầu tôi rất ngại đồ ăn cay.
Thành phần từ
거 cự tuyệt+부 phủ nhận+감 cảm giác
Nghĩa đen là "cảm giác cự tuyệt". Hán Việt: cự phủ cảm.
Bạn nên biết
Mẫu câu hay gặp: N에 거부감이 들다 "thấy e ngại, bài xích N".
Từ liên quan