거래해요 · 거래했어요 · 거래할 거예요 · 거래하세요
giao dịch, buôn bán, làm ăn
Ví dụ
저희 회사는 그 회사와 10년 동안 거래했어요.
Công ty chúng tôi đã làm ăn với công ty đó 10 năm.
Thành phần từ
거 đi+래 đến
Nghĩa đen là "đi và đến": hàng hóa và tiền bạc qua lại. Hán Việt: khứ lai.
Từ liên quan