간섭해요 · 간섭했어요 · 간섭할 거예요 · 간섭하세요
can thiệp, xen vào
Ví dụ
제 일에 간섭하지 마세요.
Đừng xen vào chuyện của tôi.
Thành phần từ
간 can dự+섭 lội qua
Nghĩa đen là "xen vào và lội vào". Hán Việt: can thiệp.
Bạn nên biết
Đi với 에: N에 간섭하다; từ đồng nghĩa thân mật là 참견하다.
Từ liên quan