중소기업이 · 중소기업을
doanh nghiệp vừa và nhỏ
Ví dụ
저는 직원이 오십 명인 중소기업에 다녀요.
Mình làm ở một doanh nghiệp nhỏ có năm mươi nhân viên.
Thành phần từ
중 vừa+소 nhỏ+기 mưu tính+업 nghề, kinh doanh
Nghĩa đen là "xí nghiệp vừa và nhỏ". Hán Việt: trung tiểu xí nghiệp (chữ "xí nghiệp" như trong tiếng Việt).
Từ liên quan