개종이 · 개종을
sự cải đạo
Ví dụ
그는 결혼 후 아내의 종교로 개종했어요.
Sau khi kết hôn, anh ấy đã cải đạo theo tôn giáo của vợ.
Thành phần từ
개 đổi+종 tôn giáo
Nghĩa đen là "đổi tôn giáo". Hán Việt: cải tông (tiếng Việt nói "cải đạo").
Bạn nên biết
Mẫu câu: [tôn giáo]으로 개종하다, ví dụ 불교로 개종하다 (cải đạo sang Phật giáo).
Từ liên quan