Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

목회자

mokhoeja [모쾨자]

목회자가 · 목회자를

mục sư, người chăn chiên, giới tu sĩ

Ví dụ

그 목회자는 지역 사회를 위해 봉사 활동을 많이 해요.

Vị mục sư đó làm rất nhiều việc thiện nguyện cho cộng đồng địa phương.

Thành phần từ

목 chăn dắt회 hội자 người

Nghĩa đen là "người chăn dắt hội chúng"; -자 = người: 과학자, 운전자. Hán Việt: mục hội giả.

Bạn nên biết

목사 là chức danh (목사님); 목회자 là từ rộng và trang trọng hơn chỉ giới tu sĩ.