감가상각이 · 감가상각을
khấu hao
Ví dụ
자동차는 시간이 지나면 감가상각 때문에 가치가 떨어져요.
Theo thời gian, ô tô sẽ mất giá do khấu hao.
Thành phần từ
감 giảm+가 giá trị+상 đền bù+각 bỏ đi
감가 "giảm giá trị" + 상각 "bù trừ dần" chi phí theo thời gian. Hán Việt: giảm giá thường khước.
Bạn nên biết
Trong giao tiếp hằng ngày, chỉ riêng 감가 đã có nghĩa là giá bán lại bị giảm: 이 차는 감가가 커요 "xe này mất giá nhiều".
Từ liên quan