영업이익이 · 영업이익을
lợi nhuận hoạt động kinh doanh, lãi từ hoạt động kinh doanh
Ví dụ
올해 3분기 영업이익이 작년보다 20퍼센트 늘었습니다.
Lợi nhuận hoạt động kinh doanh quý 3 năm nay tăng 20% so với năm ngoái.
Thành phần từ
영 kinh doanh+업 nghề nghiệp+이 lợi+익 ích
영업 "hoạt động kinh doanh" + 이익 "lợi nhuận". Hán Việt: doanh nghiệp lợi ích (lưu ý: 영업 là "kinh doanh, buôn bán", không phải "doanh nghiệp" = công ty như tiếng Việt).
Bạn nên biết
영업이익 là lãi từ hoạt động kinh doanh chính; 순이익 là phần còn lại sau mọi khoản, kể cả thuế.
Từ liên quan