자산이 · 자산을
tài sản
Ví dụ
그 회사는 자산이 1조 원이 넘습니다.
Công ty đó có tài sản hơn một nghìn tỷ won.
Thành phần từ
자 của cải, vốn+산 tài sản
Nghĩa đen là “của cải và tài sản”. Hán Việt: tư sản (lưu ý: tiếng Việt “tư sản” thường chỉ giai cấp tư sản; nghĩa “assets” tiếng Việt nói “tài sản”).
Từ liên quan