Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

자산

jasan

자산이 · 자산을

tài sản

Ví dụ

그 회사는 자산이 1조 원이 넘습니다.

Công ty đó có tài sản hơn một nghìn tỷ won.

Thành phần từ

자 của cải, vốn산 tài sản

Nghĩa đen là “của cải và tài sản”. Hán Việt: tư sản (lưu ý: tiếng Việt “tư sản” thường chỉ giai cấp tư sản; nghĩa “assets” tiếng Việt nói “tài sản”).