찌개가 · 찌개를
món hầm, canh đặc, jjigae
Ví dụ
오늘 저녁에는 맛있는 찌개를 끓일 거예요.
Tối nay mình sẽ nấu món canh hầm thật ngon.
Thành phần từ
Đặc và mặn hơn 국 "canh"; thường ăn chung một nồi trên bàn.
Bạn nên biết
Dùng 끓이다 chứ không dùng 만들다 khi nấu món hầm: 찌개를 끓여요.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
찌개가 · 찌개를
món hầm, canh đặc, jjigae
Ví dụ
오늘 저녁에는 맛있는 찌개를 끓일 거예요.
Tối nay mình sẽ nấu món canh hầm thật ngon.
Thành phần từ
Đặc và mặn hơn 국 "canh"; thường ăn chung một nồi trên bàn.
Bạn nên biết
Dùng 끓이다 chứ không dùng 만들다 khi nấu món hầm: 찌개를 끓여요.