태워요 · 태웠어요 · 태울 거예요 · 태우세요
chở (ai), cho đi nhờ, đón
Ví dụ
아빠가 저를 차에 태워서 학교에 데려다주셨어요.
Bố chở tôi bằng ô tô đến trường.
Thành phần từ
Dạng sai khiến của 타다 (đi xe): "cho ai đó lên xe". Một từ 태우다 khác nghĩa là "đốt cháy".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
태워요 · 태웠어요 · 태울 거예요 · 태우세요
chở (ai), cho đi nhờ, đón
Ví dụ
아빠가 저를 차에 태워서 학교에 데려다주셨어요.
Bố chở tôi bằng ô tô đến trường.
Thành phần từ
Dạng sai khiến của 타다 (đi xe): "cho ai đó lên xe". Một từ 태우다 khác nghĩa là "đốt cháy".