발가락이 · 발가락을
ngón chân
Ví dụ
새로 산 신발이 작아서 발가락이 아파요.
Đôi giày mới mua bị chật nên tôi đau ngón chân.
Thành phần từ
발 (bàn chân) + 가락 (sợi dài và mảnh); so sánh 손가락, ngón tay.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
발가락이 · 발가락을
ngón chân
Ví dụ
새로 산 신발이 작아서 발가락이 아파요.
Đôi giày mới mua bị chật nên tôi đau ngón chân.
Thành phần từ
발 (bàn chân) + 가락 (sợi dài và mảnh); so sánh 손가락, ngón tay.
Từ liên quan