가뭇없어요 · 가뭇없었어요 · 가뭇없는 (+noun)
biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ
그 많던 돈이 어느새 가뭇없이 사라졌어요.
Bao nhiêu tiền như thế mà chẳng mấy chốc đã biến mất không dấu vết.
Bạn nên biết
Phát âm là [가무덥따]; chủ yếu dùng dạng phó từ 가뭇없이 사라지다.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가뭇없어요 · 가뭇없었어요 · 가뭇없는 (+noun)
biến mất không dấu vết, mất tăm
Ví dụ
그 많던 돈이 어느새 가뭇없이 사라졌어요.
Bao nhiêu tiền như thế mà chẳng mấy chốc đã biến mất không dấu vết.
Bạn nên biết
Phát âm là [가무덥따]; chủ yếu dùng dạng phó từ 가뭇없이 사라지다.
Từ liên quan