수상이 · 수상을
sự đoạt giải, nhận giải
Ví dụ
그 영화는 칸 영화제에서 큰 상을 수상했습니다.
Bộ phim đó đã giành giải lớn tại Liên hoan phim Cannes.
Thành phần từ
수 nhận+상 thưởng
Nghĩa đen là "nhận thưởng". Hán Việt: thụ thưởng.
Bạn nên biết
Cẩn thận từ đồng âm: 수상 còn có nghĩa là "thủ tướng" và "trên mặt nước", như trong 수상 스키.