개봉이 · 개봉을
sự công chiếu, ra rạp (phim); sự mở (bao bì)
Ví dụ
그 영화는 다음 주 수요일에 개봉합니다.
Bộ phim đó sẽ ra rạp vào thứ Tư tuần sau.
Thành phần từ
개 mở+봉 niêm phong
Nghĩa đen là "mở niêm phong". Hán Việt: khai phong.
Bạn nên biết
Cũng gặp trên bao bì: 개봉 후 냉장 보관 "sau khi mở, bảo quản lạnh".