회의가 · 회의를 · verb: 회의하다
cuộc họp, hội nghị
Ví dụ
오후 두 시에 회의가 있어요.
Hai giờ chiều tôi có cuộc họp.
Thành phần từ
회 hội họp+의 bàn bạc
Hán Việt: hội nghị — giống tiếng Việt, nhưng tiếng Hàn dùng cả cho cuộc họp nhỏ hằng ngày.
Bạn nên biết
Thường phát âm là [회이].
Từ liên quan