회의록이 · 회의록을
biên bản cuộc họp
Ví dụ
오늘 회의록은 제가 작성할게요.
Biên bản cuộc họp hôm nay để tôi viết.
Thành phần từ
회 gặp, họp+의 bàn bạc+록 ghi chép
Nghĩa đen là “ghi chép hội nghị”. Hán Việt: hội nghị lục.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
회의록이 · 회의록을
biên bản cuộc họp
Ví dụ
오늘 회의록은 제가 작성할게요.
Biên bản cuộc họp hôm nay để tôi viết.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “ghi chép hội nghị”. Hán Việt: hội nghị lục.
Từ liên quan