프레젠테이션이 · 프레젠테이션을
bài thuyết trình
Ví dụ
내일 손님들 앞에서 프레젠테이션을 해야 해서 긴장돼요.
Mai tôi phải thuyết trình trước khách hàng nên hồi hộp quá.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “presentation”; ở công sở thường gọi tắt là PT, đọc là 피티.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
프레젠테이션이 · 프레젠테이션을
bài thuyết trình
Ví dụ
내일 손님들 앞에서 프레젠테이션을 해야 해서 긴장돼요.
Mai tôi phải thuyết trình trước khách hàng nên hồi hộp quá.
Thành phần từ
Từ tiếng Anh “presentation”; ở công sở thường gọi tắt là PT, đọc là 피티.