체결이 · 체결을
sự ký kết (hợp đồng, hiệp ước)
Ví dụ
두 회사는 오늘 계약을 체결했습니다.
Hôm nay hai công ty đã ký kết hợp đồng.
Thành phần từ
체 buộc+결 kết
Nghĩa đen là “buộc và thắt” một thỏa thuận. Hán Việt: đế kết (tiếng Việt nói “ký kết”).
Bạn nên biết
Kết hợp thường gặp: 계약을 체결하다 “ký kết hợp đồng”.
Từ liên quan