보라색이 · 보라색을
màu tím
Ví dụ
보라색 우산을 잃어버려서 하나 다시 샀어요.
Tôi làm mất chiếc ô màu tím nên đã mua cái khác.
Thành phần từ
색 màu, sắc
보라 có lẽ vay mượn từ tiếng Mông Cổ; 색 nghĩa là "màu".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
보라색이 · 보라색을
màu tím
Ví dụ
보라색 우산을 잃어버려서 하나 다시 샀어요.
Tôi làm mất chiếc ô màu tím nên đã mua cái khác.
Thành phần từ
보라 có lẽ vay mượn từ tiếng Mông Cổ; 색 nghĩa là "màu".
Từ liên quan