검은색이 · 검은색을
màu đen
Ví dụ
면접 때는 보통 검은색 정장을 입어요.
Khi đi phỏng vấn, người ta thường mặc vest màu đen.
Thành phần từ
색 màu, sắc
Từ 검다 thuần Hàn "đen" cộng 색 "màu".
Bạn nên biết
까만색 và 검정색 cùng nghĩa; 검정 còn có thể đứng một mình làm danh từ.
Từ liên quan