확산돼요 · 확산됐어요 · 확산될 거예요 · 확산된 (+noun)
lan rộng, khuếch tán
Ví dụ
그 소문은 인터넷을 통해 빠르게 확산되었습니다.
Tin đồn đó đã lan nhanh qua internet.
Thành phần từ
확 mở rộng+산 tản ra
Nghĩa đen là "mở rộng và tản ra". Hán Việt: khuếch tán.
Bạn nên biết
Hay gặp trong tin về dịch bệnh, tin đồn và trào lưu: 감염이 확산되다 "lây nhiễm lan rộng".