알츠하이머가 · 알츠하이머를
bệnh Alzheimer
Ví dụ
할아버지는 작년에 알츠하이머 진단을 받으셨어요.
Ông mình được chẩn đoán mắc bệnh Alzheimer vào năm ngoái.
Thành phần từ
Từ tên vị bác sĩ người Đức Alzheimer; âm z của tiếng Đức thành 츠.
Bạn nên biết
Thường nói là 알츠하이머병 hoặc 알츠하이머성 치매; 치매 là từ chung chỉ chứng sa sút trí tuệ.