Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

현관문

hyeongwanmun

현관문이 · 현관문을

cửa chính, cửa ra vào

Ví dụ

나갈 때 현관문을 꼭 잠가 주세요.

Khi ra ngoài nhớ khóa cửa chính nhé.

Thành phần từ

현 huyền, đen관 cửa ải문 cửa

현관 "tiền sảnh", nơi người Hàn cởi giày, + 문 "cửa".

Bạn nên biết

Hầu hết cửa chính ở Hàn có 도어락, khóa bấm mã số, nên mọi người ít khi mang chìa khóa nhà.