현관문이 · 현관문을
cửa chính, cửa ra vào
Ví dụ
나갈 때 현관문을 꼭 잠가 주세요.
Khi ra ngoài nhớ khóa cửa chính nhé.
Thành phần từ
현 huyền, đen+관 cửa ải+문 cửa
현관 "tiền sảnh", nơi người Hàn cởi giày, + 문 "cửa".
Bạn nên biết
Hầu hết cửa chính ở Hàn có 도어락, khóa bấm mã số, nên mọi người ít khi mang chìa khóa nhà.
Từ liên quan