Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

경비원

gyeongbiwon

경비원이 · 경비원을

nhân viên bảo vệ

Ví dụ

경비원 아저씨께서 택배를 받아 주셨어요.

Chú bảo vệ đã nhận hàng giúp mình.

Thành phần từ

경 canh gác비 phòng bị원 viên

-원 = "viên", nhân viên: 경비원, 회사원 (nhân viên công ty), 은행원 (nhân viên ngân hàng).