경비원이 · 경비원을
nhân viên bảo vệ
Ví dụ
경비원 아저씨께서 택배를 받아 주셨어요.
Chú bảo vệ đã nhận hàng giúp mình.
Thành phần từ
경 canh gác+비 phòng bị+원 viên
-원 = "viên", nhân viên: 경비원, 회사원 (nhân viên công ty), 은행원 (nhân viên ngân hàng).
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
경비원이 · 경비원을
nhân viên bảo vệ
Ví dụ
경비원 아저씨께서 택배를 받아 주셨어요.
Chú bảo vệ đã nhận hàng giúp mình.
Thành phần từ
-원 = "viên", nhân viên: 경비원, 회사원 (nhân viên công ty), 은행원 (nhân viên ngân hàng).
Từ liên quan