경비실이 · 경비실을
phòng bảo vệ, chốt bảo vệ (trong khu chung cư)
Ví dụ
택배는 경비실에 맡겨 주세요.
Hàng gửi xin hãy để ở phòng bảo vệ giúp tôi.
Thành phần từ
경 canh gác+비 phòng bị+실 phòng
Nghĩa đen là "phòng canh gác". -실 = phòng: 경비실, 화장실 (nhà vệ sinh), 사무실 (văn phòng).
Bạn nên biết
Ở các khu chung cư Hàn Quốc, 경비실 thường nhận giữ hàng giúp cư dân vắng nhà.
Từ liên quan