험해요 · 험했어요 · 험한 (+noun)
hiểm trở, gồ ghề, dốc; dữ dằn, thô tục
Ví dụ
이 산은 길이 험해서 조심해야 해요.
Đường lên núi này hiểm trở nên phải cẩn thận.
Thành phần từ
험 hiểm trở
Từ một âm Hán nghĩa là "dốc, nguy hiểm". 險 đọc là "hiểm" như trong "nguy hiểm, hiểm trở".
Bạn nên biết
Cũng dùng nghĩa bóng: 험한 세상 (cuộc đời khắc nghiệt), 말을 험하게 하다 (ăn nói thô tục).
Từ liên quan