가팔라요 · 가팔랐어요 · 가파른 (+noun) (르 irregular)
dốc, dốc đứng
Ví dụ
이 길은 너무 가팔라서 올라가기 힘들어요.
Con đường này dốc quá nên khó leo.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho sự tăng mạnh: 가파른 상승 nghĩa là "tăng vọt" về giá cả hay số liệu.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
가팔라요 · 가팔랐어요 · 가파른 (+noun) (르 irregular)
dốc, dốc đứng
Ví dụ
이 길은 너무 가팔라서 올라가기 힘들어요.
Con đường này dốc quá nên khó leo.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho sự tăng mạnh: 가파른 상승 nghĩa là "tăng vọt" về giá cả hay số liệu.
Từ liên quan