확고해요 · 확고했어요 · 확고한 (+noun)
vững vàng, kiên định, chắc chắn
Ví dụ
그는 의사가 되겠다는 의지가 확고해요.
Anh ấy có ý chí rất kiên định muốn trở thành bác sĩ.
Thành phần từ
확 chắc chắn+고 vững
Nghĩa đen là "chắc chắn và vững".
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
확고해요 · 확고했어요 · 확고한 (+noun)
vững vàng, kiên định, chắc chắn
Ví dụ
그는 의사가 되겠다는 의지가 확고해요.
Anh ấy có ý chí rất kiên định muốn trở thành bác sĩ.
Thành phần từ
Nghĩa đen là "chắc chắn và vững".