허물어요 · 허물었어요 · 허물 거예요 · 허무세요 (ㄹ drops)
phá dỡ, đập bỏ; phá bỏ (rào cản)
Ví dụ
오래된 건물을 허물고 공원을 만들었어요.
Họ đã phá dỡ tòa nhà cũ và làm công viên.
Thành phần từ
Lưu ý đồng âm: danh từ 허물 nghĩa là "lỗi lầm" hoặc "xác lột".
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
허물어요 · 허물었어요 · 허물 거예요 · 허무세요 (ㄹ drops)
phá dỡ, đập bỏ; phá bỏ (rào cản)
Ví dụ
오래된 건물을 허물고 공원을 만들었어요.
Họ đã phá dỡ tòa nhà cũ và làm công viên.
Thành phần từ
Lưu ý đồng âm: danh từ 허물 nghĩa là "lỗi lầm" hoặc "xác lột".
Từ liên quan