핵이 · 핵을
hạt nhân (vũ khí, năng lượng); hạch, lõi
Ví dụ
핵 문제는 여러 나라가 함께 해결해야 해요.
Vấn đề hạt nhân phải được nhiều quốc gia cùng nhau giải quyết.
Thành phần từ
핵 hạch, lõi
Nghĩa gốc là "hạch, lõi"; sau trở thành từ chỉ "hạt nhân". Hán Việt: hạch.
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
핵이 · 핵을
hạt nhân (vũ khí, năng lượng); hạch, lõi
Ví dụ
핵 문제는 여러 나라가 함께 해결해야 해요.
Vấn đề hạt nhân phải được nhiều quốc gia cùng nhau giải quyết.
Thành phần từ
Nghĩa gốc là "hạch, lõi"; sau trở thành từ chỉ "hạt nhân". Hán Việt: hạch.