방사능이 · 방사능을
phóng xạ, tính phóng xạ
Ví dụ
사고 후에 그 지역의 방사능 수치가 높아졌어요.
Sau vụ tai nạn, mức phóng xạ ở khu vực đó đã tăng lên.
Thành phần từ
방 thả ra+사 bắn+능 năng lực
Nghĩa đen là "khả năng phóng xạ". Hán Việt: phóng xạ năng.
Bạn nên biết
방사능 là tính phóng xạ; bản thân các tia là 방사선 (tia phóng xạ), như tia X.