Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

방사능

bangsaneung

방사능이 · 방사능을

phóng xạ, tính phóng xạ

Ví dụ

사고 후에 그 지역의 방사능 수치가 높아졌어요.

Sau vụ tai nạn, mức phóng xạ ở khu vực đó đã tăng lên.

Thành phần từ

방 thả ra사 bắn능 năng lực

Nghĩa đen là "khả năng phóng xạ". Hán Việt: phóng xạ năng.

Bạn nên biết

방사능 là tính phóng xạ; bản thân các tia là 방사선 (tia phóng xạ), như tia X.