합격률이 · 합격률을
tỷ lệ đỗ, tỷ lệ trúng tuyển
Ví dụ
이 시험의 합격률은 30퍼센트 정도예요.
Tỷ lệ đỗ của kỳ thi này khoảng 30 phần trăm.
Thành phần từ
합 hợp+격 chuẩn+률 tỷ lệ
Nghĩa đen là "tỷ lệ đạt chuẩn" (Hán Việt: hợp cách suất).
Bạn nên biết
Phát âm là [합꼉뉼]; hậu tố là 율 sau nguyên âm hoặc ㄴ (비율), còn lại là 률.
Từ liên quan