수시가 · 수시를
tuyển sinh sớm (xét tuyển không dựa vào điểm thi đại học); bất cứ lúc nào, thường xuyên
Ví dụ
저는 이번 수시에서 원하는 대학에 합격했어요.
Lần này tôi đã đỗ trường đại học mình muốn qua đợt tuyển sinh sớm.
Thành phần từ
수 theo+시 thời gian
Nghĩa đen là "tùy thời" (Hán Việt: tùy thời); rút gọn của 수시 모집, đợt tuyển sinh diễn ra suốt mùa thu.
Bạn nên biết
Khi làm trạng từ, 수시로 nghĩa là "thường xuyên, bất cứ lúc nào": 수시로 확인하세요.