혈혈단신이 · 혈혈단신을
thân cô thế cô, một mình không người thân thích
Ví dụ
그는 혈혈단신으로 고향을 떠나 서울에 왔어요.
Anh ấy một thân một mình rời quê lên Seoul.
Thành phần từ
혈 lẻ loi+혈 lẻ loi+단 đơn+신 thân
Nghĩa đen là "lẻ loi, lẻ loi, một thân". Hán Việt: kiết kiết đơn thân — "đơn thân" giống tiếng Việt.
Bạn nên biết
Thường gặp dạng 혈혈단신으로 "một thân một mình, không nơi nương tựa".
Từ liên quan