할부가 · 할부를
trả góp
Ví dụ
노트북을 열두 달 할부로 샀어요.
Mình mua máy tính xách tay trả góp mười hai tháng.
Thành phần từ
할 chia cắt+부 nộp
Hán Việt: cát phú — nghĩa đen là "chia nhỏ khoản trả".
Bạn nên biết
Khi thanh toán ở Hàn bạn sẽ nghe 일시불로 하시겠어요, 할부로 하시겠어요? — "trả một lần hay trả góp ạ?"