Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4phó từ

한결

hangyeol

한결 + comparative adjective: 한결 낫다, 한결 편하다

hẳn, rõ rệt, (đỡ) nhiều

Ví dụ

약을 먹으니까 한결 나아졌어요.

Uống thuốc xong mình thấy đỡ hẳn.