Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

학술대회

haksuldaehoe [학쑬대회]

학술대회가 · 학술대회를

hội nghị khoa học, hội thảo học thuật

Ví dụ

다음 달 학술대회에서 연구 결과를 발표할 거예요.

Tháng sau mình sẽ trình bày kết quả nghiên cứu ở hội nghị khoa học.

Thành phần từ

학 học술 thuật대 lớn회 hội

Nghĩa đen là "đại hội học thuật". Hán Việt: học thuật đại hội.

Bạn nên biết

학회 là từ ngắn gọn, thân mật hơn mà các nhà nghiên cứu dùng cho cả hội khoa học lẫn hội nghị của hội.