학술대회가 · 학술대회를
hội nghị khoa học, hội thảo học thuật
Ví dụ
다음 달 학술대회에서 연구 결과를 발표할 거예요.
Tháng sau mình sẽ trình bày kết quả nghiên cứu ở hội nghị khoa học.
Thành phần từ
학 học+술 thuật+대 lớn+회 hội
Nghĩa đen là "đại hội học thuật". Hán Việt: học thuật đại hội.
Bạn nên biết
학회 là từ ngắn gọn, thân mật hơn mà các nhà nghiên cứu dùng cho cả hội khoa học lẫn hội nghị của hội.