선행연구가 · 선행연구를
nghiên cứu đi trước, các nghiên cứu trước đây
Ví dụ
논문을 쓰기 전에 선행연구를 꼼꼼히 읽어야 해요.
Trước khi viết luận văn, bạn nên đọc kỹ các nghiên cứu đi trước.
Thành phần từ
선 trước+행 đi+연 nghiên+구 cứu
Nghĩa đen là "nghiên cứu đã đi trước". Hán Việt: tiên hành nghiên cứu.
Bạn nên biết
Luận văn thường có một mục tên là 선행연구 검토 (tổng quan các nghiên cứu trước).