Short for 하기는 · 하긴 그렇네요 · 하긴 그래 (casual)
cũng phải, ừ thì đúng (thừa nhận), nghĩ lại thì
Ví dụ
하긴, 주말이라 사람이 많을 만하네요.
Cũng phải, cuối tuần mà nên đông người là đúng rồi.
Thành phần từ
Rút gọn từ 하기는 "nói về việc làm (đó) thì": thừa nhận phía bên kia có lý.
Bạn nên biết
Dùng khi nghĩ lại và đồng ý: A: 오늘 춥네요. B: 하긴, 벌써 12월이니까요. Văn nói.
Từ liên quan