정작 + key person/moment: 정작 필요할 때 · 정작 본인은
đến khi thực sự, đúng lúc cần, chính (người) đó
Ví dụ
할 말이 많았는데 정작 만나니까 아무 말도 못 했어요.
Có bao điều muốn nói, vậy mà đến lúc gặp thật thì mình chẳng nói được gì.
Thành phần từ
Phó từ thuần Hàn chỉ người, thời điểm hay sự việc thực sự quan trọng, thường trái với mong đợi.
Bạn nên biết
Gần với 막상 "đến khi thực sự". Cũng đánh dấu "chính người đó": 정작 본인은 괜찮대요 "Chính anh ấy thì bảo không sao."
Từ liên quan