책임자가 · 책임자를
người chịu trách nhiệm, người phụ trách
Ví dụ
이 문제에 대해서 책임자와 이야기하고 싶어요.
Tôi muốn nói chuyện với người chịu trách nhiệm về vấn đề này.
Thành phần từ
책 trách+임 gánh vác+자 người
Nghĩa đen là “người gánh trách nhiệm”. Hán Việt: trách nhiệm giả.