폭염이 · 폭염을
nắng nóng gay gắt, đợt nắng nóng
Ví dụ
폭염 주의보가 내려졌으니 낮에는 외출을 피하세요.
Đã có cảnh báo nắng nóng, nên ban ngày bạn hãy tránh ra ngoài.
Thành phần từ
폭 dữ dội+염 nóng
Nghĩa đen là "cái nóng dữ dội". Hán Việt: bạo viêm.
Bạn nên biết
Phát âm là [포겸]: patchim ㄱ được nối sang âm tiết sau.
Từ liên quan