편중이 · 편중을
sự mất cân đối, tập trung quá mức, lệch về một phía
Ví dụ
수도권에 인구가 지나치게 편중되어 있어요.
Dân số tập trung quá mức ở vùng thủ đô.
Thành phần từ
편 lệch+중 nặng
Nghĩa đen là “nặng về một bên”. Hán Việt: thiên trọng.
Từ liên quan
Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn
편중이 · 편중을
sự mất cân đối, tập trung quá mức, lệch về một phía
Ví dụ
수도권에 인구가 지나치게 편중되어 있어요.
Dân số tập trung quá mức ở vùng thủ đô.
Thành phần từ
Nghĩa đen là “nặng về một bên”. Hán Việt: thiên trọng.
Từ liên quan