허구성이 · 허구성을
tính hư cấu, tính bịa đặt
Ví dụ
기자가 그 소문의 허구성을 밝혀냈어요.
Phóng viên đã vạch trần sự bịa đặt của tin đồn đó.
Thành phần từ
허 trống rỗng+구 dựng+성 tính chất
Nghĩa đen là “tính chất được dựng lên từ hư không”. Hán Việt: hư cấu tính (“hư cấu” giống tiếng Việt).
Từ liên quan