Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 6

TOPIK 6danh từ

태동

taedong

태동이 · 태동을

sự manh nha, khởi đầu (của một phong trào); thai máy

Ví dụ

1920년대에 새로운 문학 운동이 태동하기 시작했어요.

Vào những năm 1920, một phong trào văn học mới bắt đầu manh nha.

Thành phần từ

태 thai동 động

Nghĩa đen là “cử động trong bụng mẹ”: dấu hiệu đầu tiên của thứ sắp ra đời. Hán Việt: thai động.