태동이 · 태동을
sự manh nha, khởi đầu (của một phong trào); thai máy
Ví dụ
1920년대에 새로운 문학 운동이 태동하기 시작했어요.
Vào những năm 1920, một phong trào văn học mới bắt đầu manh nha.
Thành phần từ
태 thai+동 động
Nghĩa đen là “cử động trong bụng mẹ”: dấu hiệu đầu tiên của thứ sắp ra đời. Hán Việt: thai động.
Từ liên quan