Skip to content

Mới mỗi ngày: tin tức Hàn Quốc, từ vựng và ngữ pháp — bằng ngôn ngữ của bạn

Pocket Korean

Từ điển › TOPIK 4

TOPIK 4danh từ

노조

nojo

노조가 · 노조를

công đoàn

Ví dụ

노조는 회사와 임금 문제를 협상하고 있어요.

Công đoàn đang thương lượng vấn đề lương với công ty.

Thành phần từ

노 lao động조 tổ

Viết tắt của 노동조합: lấy âm đầu của “lao động” và “tổ hợp”. Hán Việt: lao tổ.