삭감이 · 삭감을
sự cắt giảm (ngân sách, lương)
Ví dụ
회사가 어려워서 직원들 월급이 삭감됐어요.
Công ty gặp khó khăn nên lương nhân viên bị cắt giảm.
Thành phần từ
삭 gọt+감 giảm
Nghĩa đen là “gọt bớt và giảm”. Hán Việt: tước giảm (tiếng Việt nói “cắt giảm”).
Bạn nên biết
Cụm thường gặp: 예산 삭감 “cắt giảm ngân sách” và 임금 삭감 “cắt giảm lương”.
Từ liên quan