파동이 · 파동을
sóng, chuyển động sóng; biến động, cú sốc
Ví dụ
소리는 공기를 통해 전달되는 파동입니다.
Âm thanh là sóng được truyền qua không khí.
Thành phần từ
파 sóng+동 động
Nghĩa đen là "chuyển động của sóng". Hán Việt: ba động.
Bạn nên biết
Cũng dùng cho cú sốc kinh tế: 석유 파동 là "khủng hoảng dầu mỏ".
Từ liên quan