탄성이 · 탄성을
tính đàn hồi
Ví dụ
고무줄은 탄성이 좋아서 늘어났다가 다시 돌아와요.
Dây chun có độ đàn hồi tốt nên kéo giãn ra rồi lại co về như cũ.
Thành phần từ
탄 bật, nảy+성 tính chất
Nghĩa đen là "tính bật nảy". Hán Việt: đàn tính (tiếng Việt nói "tính đàn hồi"). Lưu ý từ đồng âm: 탄성 còn có nghĩa là tiếng thốt lên thán phục.
Từ liên quan